Giá vé máy bay hôm nay

4f995e72 00c6 9d20 129a 3a003e2ca9d7

Giá vé máy bay hôm nay

Cập nhật bảng giá vé máy bay hôm nay của các hãng hàng không thông dụng nhất của các hãng hàng không Vietnam Airlines, Jetstar Airways , Vietstar Airlines , Bamboo Airways , Pacific Airlines, Vietravel Airlines, Vietjet Air, chỉ từ 36k, hãy nhanh tay đặt vé càng sớm thí giá vé càng tốt, vì giá sẽ có xu hướng tăng, khi khách hàng đặt hết mức giá vé này thì giá vé sẽ tăng lên mức tiếp theo.

Danh sách các sân bay ở Việt Nam

4f995e72 00c6 9d20 129a 3a003e2ca9d7

Các sân bay quốc tế ở Việt Nam

STT Tên sân bay Mã (Ký hiệu) Tỉnh
1 Sân bay Quốc tế Nội Bài HAN Hà Nội
2 Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất SGN Hồ Chí Minh
3 Sân bay Quốc tế Đà Nẵng DAD Đà Nẵng
4 Sân bay Quốc tế Vân Đồn VDO Quảng Ninh
5 Sân bay Quốc tế Cát Bi HPH Hải Phòng
6 Sân bay Quốc tế Vinh VII Nghệ An
7 Sân bay Quốc tế Phú Bài HUI Huế
8 Sân bay Quốc tế Cam Ranh CXR Khánh Hòa
9 Sân bay Quốc tế Liên Khương DLI Lâm Đồng
10 Sân bay Quốc tế Phù Cát UIH Bình Định
11 Sân bay Quốc tế Cần Thơ VCA Cần Thơ
12 Sân bay Quốc tế Phú Quốc PQC Kiên Giang
13 Sân bay Quốc tế Long Thành 

(đang xây dựng)

Đồng Nai

 

Các sân bay nội địa

STT Tên sân bay Mã (Ký hiệu) Tỉnh
1 Sân bay Điện Biên Phủ DIN Điện Biên
2 Sân bay Thọ Xuân THD Thanh Hóa
3 Sân bay Đồng Hới VDH Quảng Bình
4 Sân bay Chu Lai VCL Quảng Nam
5 Sân bay Tuy Hòa TBB Phú Yên
6 Sân bay Pleiku PXU Gia Lai
7 Sân bay Buôn Mê Thuột BMV Đắk Lăk
8 Sân bay Rạch Giá VKG Kiên Giang
9 Sân bay Cà Mau CAH Cà Mau
10 Sân bay Côn Đảo VCS Bà Rịa – Vũng Tàu

Bảng giá vé máy bay VietJet Air

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 299,000
Buôn Ma Thuột 85,460
Cần Thơ 85,460
Đà Lạt 85,460
Đà Nẵng 85,460
Phú Quốc 85,460
Nha Trang 299,000
Pleiku 85,460
Quy Nhơn 85,460
Tuy Hòa 85,460
Huế 85,460
Chu Lai 85,460
Hồ Chí Minh Hà Nội 299,000
Buôn Ma Thuột 85,460
Chu Lai 85,460
Đà Lạt 85,460
Đà Nẵng 85,460
Phú Quốc 85,460
Nha Trang 85,460
Pleiku 85,460
Quy Nhơn 85,460
Tuy Hòa 85,460
Huế 85,460
Đồng Hới 85,460
Hải Phòng 299,000
Thanh Hóa 299,000
Vân Đồn 199,000
Vinh 299,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Vietnam Airlines

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 209,000
Buôn Ma Thuột 88,000
Cần Thơ 209,000
Đà Lạt 88,000
Đà Nẵng 88,000
Phú Quốc 88,000
Nha Trang 209,000
Pleiku 88,000
Quy Nhơn 88,000
Tuy Hòa 88,000
Huế 88,000
Chu Lai 88,000
Hồ Chí Minh Hà Nội 209,000
Buôn Ma Thuột 88,000
Chu Lai 88,000
Đà Lạt 88,000
Đà Nẵng 88,000
Phú Quốc 88,000
Nha Trang 88,000
Pleiku 88,000
Quy Nhơn 88,000
Tuy Hòa 88,000
Huế 88,000
Đồng Hới 88,000
Hải Phòng 209,000
Thanh Hóa 209,000
Vân Đồn 209,000
Vinh 209,000
Rạch Giá 88,000
Côn Đảo 1,109,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Bamboo Airways

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 249,000
Buôn Ma Thuột 36,000
Cần Thơ 99,000
Đà Lạt 36,000
Đà Nẵng 36,000
Phú Quốc 36,000
Nha Trang 99,000
Pleiku 36,000
Quy Nhơn 36,000
Tuy Hòa 36,000
Huế 36,000
Vinh 99,000
Côn Đảo 1,699,000
Rạch Giá 99,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Vietravel Airlines

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 408,000
Buôn Ma Thuột 410,000
Cần Thơ 399,000
Đà Lạt 499,000
Đà Nẵng 389,000
Phú Quốc 599,000
Nha Trang 1,499,000
Pleiku 499,000
Quy Nhơn 499,000
Tuy Hòa 499,000
Huế 599,000
Vinh 299,000
Côn Đảo 1,699,000
Rạch Giá 699,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Jetstar Airway

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 408,000
Buôn Ma Thuột 410,000
Cần Thơ 399,000
Đà Lạt 499,000
Đà Nẵng 389,000
Phú Quốc 599,000
Nha Trang 1,499,000
Pleiku 499,000
Quy Nhơn 499,000
Tuy Hòa 499,000
Huế 599,000
Vinh 299,000
Côn Đảo 1,699,000
Rạch Giá 699,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Vietstar Airlines

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 408,000
Buôn Ma Thuột 410,000
Cần Thơ 399,000
Đà Lạt 499,000
Đà Nẵng 389,000
Phú Quốc 599,000
Nha Trang 1,499,000
Pleiku 499,000
Quy Nhơn 499,000
Tuy Hòa 499,000
Huế 599,000
Vinh 299,000
Côn Đảo 1,699,000
Rạch Giá 699,000

Bảng giá vé máy bay hôm nay của Pacific Airlines

Điểm đi Điểm đến Giá vé máy bay (vnđ)
Hà Nội Hồ Chí Minh 408,000
Buôn Ma Thuột 410,000
Cần Thơ 399,000
Đà Lạt 499,000
Đà Nẵng 389,000
Phú Quốc 599,000
Nha Trang 1,499,000
Pleiku 499,000
Quy Nhơn 499,000
Tuy Hòa 499,000
Huế 599,000
Vinh 299,000
Côn Đảo 1,699,000
Rạch Giá 699,000